
Việtionary.net
Vietnamese Dictionary, Translate, and Learning
Loading ...
English
(quân sự) tiền đội, quân tiên phong
Những người đi tiên phong, những người lãnh đạo (một phong trào); địa vị hàng đầu
English:Men in the van of the movement
Vietnamese:Những người đi tiên phong trong phong trào
English:In the van of nations fighting for independence
Vietnamese:Ở hàng đầu trong các nước đang đấu tranh giành độc lập
Xe hành lý, xe tải
(ngành đường sắt) toa hành lý, toa hàng ((cũng) luggage van)
(từ cổ,nghĩa cổ) máy quạt thóc
(từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) cánh chim
Chuyên chở bằng xe tải
Đãi (quặng)