
Việtionary.net
Vietnamese Dictionary, Translate, and Learning
Loading ...
English
Lúc đó, hồi ấy, khi ấy
English:He was a little boy then
Vietnamese:Hồi ấy nó còn là một cậu bé
Rồi, rồi thì, sau đó
English:What then?
Vietnamese:Rồi sau đó thì sao?, rồi sao nữa?
Vậy thì, như thế thì, trong trường hợp ấy
English:Then why did you do it?
Vietnamese:Vậy thì tại sao anh làm điều ấy?
English:But then
Vietnamese:Nhưng trong trường hợp đó, nhưng như vậy
(xem) now
Vậy, vậy thì, thế thì
English:Is it rainning? then we had better stay at home
Vietnamese:Trời mưa à? thế thì chúng ta nên ở nhà là hơn
Hơn nữa, vả lại, thêm vào đó
Ở thời đó, ở thời ấy, ở hồi ấy, ở hồi đó
English:The then rulers
Vietnamese:Bọn thống trị thời đó
(xem) every