
Việtionary.net
Vietnamese Dictionary, Translate, and Learning
Loading ...
English
Mềm
English:Tender meat
Vietnamese:Thịt mềm
Non
English:Tender grass
Vietnamese:Cỏ non
English:To be of tender age
Vietnamese:Còn non trẻ
Dịu, phơn phớt
English:Tender green
Vietnamese:Màu lục dịu
Mỏng mảnh, mảnh dẻ, yếu ớt
Nhạy cảm, dễ cảm, dễ xúc động
English:A tender heart
Vietnamese:Trái tim dễ xúc động, tấm lòng nhạy cảm
Dịu dàng, êm ái, mềm mỏng, dễ thương, dễ thương, âu yếm
English:A tender mother
Vietnamese:Bà mẹ dịu dàng
Tế nhị, tinh vị, khó xử, khó nghĩ
English:A tender subject (question)
Vietnamese:Một vấn đề tế nhị
English:A tender place (spot)
Vietnamese:Điểm dễ làm chạm lòng
Kỹ lưỡng, cẩn thận, thận trọng, giữ gìn; rụt rè, câu nệ
English:Very tender of one's honour
Vietnamese:Rất thận trọng giữ gìn danh dự
Người trôn nom, người chăn, người giữ
Toa than, toa nước (xe lửa)
(hàng hải) tàu liên lạc, xuống tiếp liệu
Sự đề nghị, sự mời, sự yêu cầu
Sự bỏ thầu
Đề nghị, mời, yêu cầu, xin
English:To tender one's service
Vietnamese:Đề nghị xin được phục vụ
English:To tender one's resignation
Vietnamese:Đưa đơn xin từ chức
(pháp lý) bắt thề, bắt tuyên thệ
English:To tender an oath to someone
Vietnamese:Bắt người nào thề
Bỏ thầu
English:To tender money
Vietnamese:Bỏ thầu tiền mặt