
Việtionary.net
Vietnamese Dictionary, Translate, and Learning
Loading ...
English
Thuế, cước
(nghĩa bóng) gánh nặng; sự thử thách, sự đòi hỏi lớn
English:A tax on one's strength
Vietnamese:Một gánh nặng đối với sức mình
Đánh thuế, đánh cước
(nghĩa bóng) đè nặng lên, bắt phải cố gắng
English:To tax someone's patience
Vietnamese:Đòi hỏi ai phải kiên nhẫn rất nhiều
Quy cho, chê
English:To tax someone with neglect
Vietnamese:Chê người nào sao lãng
(pháp lý) định chi phí kiện tụng
(toán kinh tế) thuế
Income t. thuế thu nhập
Direct t. thuế trực thu
Indirect t. thuế thân