
Việtionary.net
Vietnamese Dictionary, Translate, and Learning
Loading ...
English
Bộ com lê, bộ quần áo (đàn ông)
English:Dress suit
Vietnamese:Bộ quần áo dạ hội
Lời xin, lời yêu cầu, lời thỉnh cầu
English:To make suit
Vietnamese:Xin xỏ
English:To prosper in one's suit
Vietnamese:Đạt lời yêu cầu
Sự cầu hôn
Sự kiện tụng, sự tố tụng
(đánh bài) Hoa
Bộ quần áo giáp
(hàng hải) bộ buồm
Làm cho phù hợp
(động tính từ quá khứ) thích hợp; quen; đủ điều kiện
English:He is not suited to be a teacher
Vietnamese:Anh ta không có đủ điều kiện làm một giáo viên
Thoả mãn, đáp ứng nhu cầu của, phù hợp với quyền lợi của
English:It does not suit all tastes
Vietnamese:Điều đó không thoả mãn tất cả thị hiếu
Hợp với, thích hợp với
English:This climate does not suit him
Vietnamese:Khí hậu ở đây không hợp với anh ta
English:The part suits him admirably
Vietnamese:Vai đó hợp với anh ta quá
Tiện, hợp với
English:That date will suit
Vietnamese:Ngày ấy tiện
English:Red does not suit with her complexion
Vietnamese:Màu đỏ không hợp với nước da của cô ta
Tuỳ anh muốn làm gì thì làm