
Việtionary.net
Vietnamese Dictionary, Translate, and Learning
Loading ...
English
Sự ngừng lại, sư dừng, sự đỗ lại
English:To put a stop to something
Vietnamese:Ngừng việc gì
English:To come to a stop
Vietnamese:Dừng lại
Sự ở lại, sự lưu lại
Chỗ đỗ (xe khách...)
Dấu chấm câu
English:Full stop
Vietnamese:Chấm hết
English:Everything comes to a full stop
Vietnamese:Mọi việc thế là hết
(âm nhạc) sự ngừng để đổi giọng; sự bấm (kèn...); phím (đàn)
Điệu nói
English:To put on (pull out) the pathetic stop
Vietnamese:Lấy điệu nói thông thiết
Que chặn, sào chặn
(vật lý) cái chắn sáng
(ngôn ngữ học) phụ âm tắc
(hàng hải) đoạn dây chão, đoạn dây thừng (để buộc)
(như) stop-order
Ngừng, nghỉ, thôi
English:To stop doing something
Vietnamese:Ngừng lại việc gì; thôi làm việc gì
English:Stop your complaints
Vietnamese:Thôi đừng phàn nàn nữa
Chặn, ngăn chặn
English:To stop ball
Vietnamese:Chặn bóng
English:To stop blow
Vietnamese:Chặn một cú đánh
English:Stop thief!
Vietnamese:Bắt thằng ăn trộm!
English:To stop progress
Vietnamese:Ngăn cản bước tiến
English:Thick walls stop sound
Vietnamese:Tường dày cản âm
English:To stop somebody from doing something
Vietnamese:Ngăn cản không cho ai làm việc gì
English:I shall stop that nonsense
Vietnamese:Tôi sẽ chặn ngay điều vô lý đó
Cắt, cúp, treo giò
English:To stop water
Vietnamese:Cắt nước
English:To stop wages
Vietnamese:Cúp lương
English:To stop holidays
Vietnamese:Treo giò ngày nghỉ
English:To stop payment
Vietnamese:Tuyên bố không trả được nợ; vỡ nợ
Bịt lại, nút lại, hàn
English:To stop a leak
Vietnamese:Bịt lỗ gò
English:To stop one's ears
Vietnamese:Bị lỗ tai; (bóng) không chịu nghe
English:To stop a wound
Vietnamese:Làm cầm máu một vết thương
English:To stop a tooth
Vietnamese:Hàn một cái răng
Chấm câu
(âm nhạc) bấm (dây đàn)
(hàng hải) buộc (dây) cho chặt
Ngừng lại, đứng lại
English:The train stops
Vietnamese:Xe lửa dừng lại
English:He stopped in the middle of a sentence
Vietnamese:Nó ngừng lại ở giữa câu
English:My watch has stopped
Vietnamese:Đồng hồ tôi đứng mất rồi, đồng hồ chết rồi
(thông tục) lưu lại, ở lại
English:To stop at home
Vietnamese:Ở nhà
English:To stop in Namdinh with friends
Vietnamese:Lưu lại ở Nam định với các bạn
(nhiếp ảnh) chắn bớt sáng
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đỗ lại, nghỉ lại (trong cuộc đi)
(kỹ thuật) đổ cát vào (phần khuôn không dùng)
(kỹ thuật) quét sơn bảo vệ chống axit
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự đỗ lại, sự ngừng lại (trong một cuộc đi) ((như) stop_off)
(đùa cợt) đưa đầu ra đỡ đòn; bị đòn
(từ lóng) bị ăn đạn
(xem) gap
Bóp cổ ai cho đến chết
Đấm mõm ai (hối lộ cho đừng nói)
Ngăn cản bước đi; ngăn cản sự tiến bộ
Dừng lại // sự ngăn lại; dấu chấm câu, sự dừng
Full s. dấu chấm