
Việtionary.net
Vietnamese Dictionary, Translate, and Learning
Loading ...
English
Senior nhiều tuổi hơn, bố (ghi sau tên họ người, để phân biệt hai bố con cùng tên hay hai ba học sinh cùng tên)
English:John Smith Senior
Vietnamese:Giôn Xmít bố
Nhiều tuổi hơn, cao cấp hơn, lâu năm hơn, ở trình độ cao hơn; ở trình độ cao nhất
English:The senior members of the family
Vietnamese:Những người lớn tuổi trong gia đình
English:The senior partner
Vietnamese:Giám đốc hãng buôn
English:The senior clerk
Vietnamese:Người trưởng phòng
English:He is two years senior to me
Vietnamese:Anh ấy hơn tôi hai tuổi
Người lớn tuổi hơn
English:He is my senior by ten years
Vietnamese:Anh ấy hơn tôi hai tuổi
Người nhiều thâm niên hơn, người chức cao hơn
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sinh viên ở lớp thi tốt nghiệp