
Việtionary.net
Vietnamese Dictionary, Translate, and Learning
Loading ...
English
Sự cắt; chỗ cắt
Phần cắt ra, đoạn cắt ra
Khu vực
Tiết đoạn (một quyển sách)
Mặt cắt, tiết diện
English:Vertical section
Vietnamese:Mặt cắt đứng
English:Horizontal section
Vietnamese:Mặt cắt ngang
Phân chi (đơn vị phân loại dưới giống, trên loài)
(quân sự) tiểu đội
(sinh vật học) lát cắt
English:Microscopic section
Vietnamese:Lát cắt để nhìn qua kính hiển vi
Tầng lớp nhân dân
English:He was popular with all section and classes
Vietnamese:Ông ấy được mọi tầng lớp, mọi giai cấp yêu mến
Cắt, chia ra từng phần, sắp xếp thành từng nhóm, phân chia ra thành đoạn, phân chia thành khu vực
Tiết diện, lát cắt
S. of a function lát cắt của một hàm
S. of polyhedral angle tiết diện của một góc đa diện
Conic s. tiết diện cônic
Cross s. tiết diện ngang
Golden s. (thiên văn) cách chia hoàng kim
Longitudinal s. tiết diện dọc
Meridian s. tiết diện kinh tuyến
Oblique s. tiết diện xiên
Parallel s. s. tiết diện song song
Plane s. tiết diện phẳng
Principal s. tiết diện chính
Right s. tiết diện phẳng
Transverse s. tiết diện ngang
Tubular s. tiết diện ống