
Việtionary.net
Vietnamese Dictionary, Translate, and Learning
Loading ...
English
Đường may nổi
Vết sẹo
Đường phân giới
(giải phẫu) sự khâu nổi vết thương; đường khâu nổi vết thương
Lớp (than đá, quặng...); vỉa than
((thường) động tính từ quá khứ) có nhiều đường khâu; có nhiều sẹo (mặt)
English:Face seamed with scars
Vietnamese:Mặt chằng chịt những sẹo
(từ hiếm,nghĩa hiếm) khâu nối lại, máy nối lại
(tô pô) chỗ nối, đường nối