
Việtionary.net
Vietnamese Dictionary, Translate, and Learning
Loading ...
English
Mộc mạc, quê mùa; chất phác (điển hình cho nông thôn, người nông thôn)
Thô kệch, không tao nhã
Thô sơ (làm bằng gỗ thô, không bào nhẵn, không cắt tỉa)
<ktrúc> đẽo qua loa, chưa nhẵn mặt (đá)
Không đều (chữ viết)