Việtionary.net
Vietnamese Dictionary, Translate, and Learning
Loading ...
English
Đoạn mở đầu (giới thiệu một vở kịch...))
(nghĩa bóng) việc làm mở đầu, sự kiện mở đầu
Giới thiệu bằng đoạn mở đầu; viết đoạn mở đầu