
Việtionary.net
Vietnamese Dictionary, Translate, and Learning
Loading ...
English
Cực
English:North pole
Vietnamese:Bắc cực
English:South pole
Vietnamese:Nam cực
English:Magmetic pole
Vietnamese:Cực từ
English:Negative pole
Vietnamese:Cực âm
English:Positive pole
Vietnamese:Cực dương
(nghĩa bóng) cực (một trong hai nguyên tắc hoàn toàn đối lập nhau)
Điểm cực (điểm tập trung sự chú ý...)
Hoàn toàn đối lập nhau, hoàn toàn trái ngược nhau
Cái sào
Sào (đơn vị đo chiều dài bằng 5 009 mét)
Cột (để chăng lều...)
Cọc, gọng (để phía trước xe, để buộc dây nối với ách ngựa)
(hàng hải) không giương buồm
Xơ xác dạc dài
(từ lóng) lâm vào thế bí, lâm vào cảnh bế tắc
Say
Pole người Ba lan
Đẩy bằng sào
Cắm cột, chống bằng cột
Cực, cực điểm p. at infinity cực ở vô tận
P. of an analytic function (giải tích) cực điểm của một hàm giải tích
P. of a cirele cực của một vòng tròn
P. and polar of a conic cực và cực tuyến của thiết diện cônic
P. of integral cực của một tích phân
P. of a line cực của một đường thẳng
P. of order n. cực cấp n
P. of a plane cực của một mặt phẳng
Celestial p. cực trái đất
Complex p. cực điểm phức
Multi-order p. cực bội
Multiple order p. cực bội
Simple p. (giải tích) cực điểm đơn