
Việtionary.net
Vietnamese Dictionary, Translate, and Learning
Loading ...
English
Trạng thái nhiều
Số lớn, phần đông, đa số (phiếu bầu...)
Sự kiêm nhiều chức vị; chức vị kiêm nhiệm
(tôn giáo) sự có nhiều lộc thánh; lộc thánh thu được ở nhiều nguồn
(Econ) Quy tắc đa số. Một hệ thống giữa sự lựa chọn tập thể trong đó giải pháp được chọn là giải pháp xếp đầu tiên do có số người bỏ phiếu lớn nhất.