Việtionary.net
Vietnamese Dictionary, Translate, and Learning
Loading ...
English
Khấc nỏ (ở hai đầu cánh nỏ, để giữ dây nỏ); khấc tên (ở đầu cuối tên để đặt tên vào dây nỏ)
Khấc (cánh nỏ)
Đặt (tên) vào dây cung