
Việtionary.net
Vietnamese Dictionary, Translate, and Learning
Loading ...
English
Quản lý, trông nom
English:To manage a bank
Vietnamese:Quản lý một nhà ngân hàng
English:To manage a household
Vietnamese:Trông nom công việc gia đình
Chế ngự, kiềm chế; điều khiển, sai khiến, dạy dỗ, dạy bảo
English:I cannot manage that horse
Vietnamese:Tôi không thể nào chế ngự nổi con ngựa kia
English:A child very difficult to manage
Vietnamese:Một đứa trẻ khó dạy (bảo)
Thoát khỏi, gỡ khỏi; xoay xở được, giải quyết được
English:How could you manage that bisiness?
Vietnamese:Anh làm thế nào để có thể giải quyết được vấn đề ấy?
Dùng, sử dụng
English:How do you manage those levers?
Vietnamese:Anh sử dụng những cái đòn bẫy này thế nào?
English:Can you manage another bottle?
Vietnamese:Anh có thể làm thêm một chai nữa không?
Đạt kết quả, đạt mục đích, xoay sở được, tìm được cách
English:He knows how to manage
Vietnamese:Nó biết cách xoay sở, nó biết cách giải quyết
Quản lý, lãnh đạo