
Việtionary.net
Vietnamese Dictionary, Translate, and Learning
Loading ...
English
Sự xa xỉ, sự xa hoa
English:A life of luxury
Vietnamese:Đời sống xa hoa
English:To live in [the lap of] luxury
Vietnamese:Sống trong cảnh xa hoa
Đời sống xa hoa, sinh hoạt xa hoa
Hàng xa xỉ; vật hiếm có; cao lương mỹ vị
Điều vui sướng, niềm khoái trá
(Econ) Hàng xa xỉ (cúng coi là hàng thượng lưu). Một thuật ngữ không được sử dụng rộng rãi trong kinh tế học hiện đại, nhưng nếu có dùng thì để chỉ một hàng hoá có Độ co giãn cầu theo thu nhập lớn hơn 1, do đó khi thu nhập tăng thì hàng đó chiếm một tỷ lệ cao hơn trong thu nhập của người tiêu dùng.