
Việtionary.net
Vietnamese Dictionary, Translate, and Learning
Loading ...

Việtionary.net
Vietnamese Dictionary, Translate, and Learning
Loading ...

Việtionary.net
Vietnamese Dictionary, Translate, and Learning
Example (vi): Mất đầu; mất bình tĩnh, bối rối
Example (en): To lose one's head
Example (vi): Hy sinh trong kháng chiến
Example (en): To lose one's life in the resistance
Example (vi): Bác sĩ mất khách; bác sĩ không cứu sống được người bệnh
Example (en): Doctor loses patient
Example (vi): Bị lạc trong rừng rậm
Example (en): To be lost in the thick woods
Example (vi): Lỡ cơ hội
Example (en): To lose an opportunity
Example (vi): Lỡ chuyến xe lửa
Example (en): To lose one's train
Example (vi): Thua kiện
Example (en): To lose a lawsuit
Example (vi): Thua trận
Example (en): To lose a battle
Example (vi): Bỏ phí thì giờ vào quân bài lá bạc
Example (en): To lose time in gambling
Example (vi): Cái đó có thể làm cho nó mất công ăn việc làm
Example (en): That might lose him his job
Example (vi): Con tàu bị đắm với tất cả thuỷ thủ ở trên boong
Example (en): The ship was lost with all hands on board
Example (vi): Đồng hồ chạy chậm chừng hai phút mỗi ngày
Example (en): The watch loses about two minutes a day
Example (vi): Trầm ngâm, chìm đắm trong suy nghĩ
Example (en): To be lost in meditation
Example (vi): Không còn một chút ý thức trách nhiệm nào
Example (en): To be lost to all sense of duty
Example (vi): Chúng nó không thể nào thưởng thức nổi cái đẹp của bài thơ
Example (en): The beauty of the poem is lost upon them
Example (vi): Kẻ địch bị thất bại nặng nề
Example (en): The enemy had lost heavity