
Việtionary.net
Vietnamese Dictionary, Translate, and Learning
Loading ...
English
Hạn định vào một nơi, hạn định vào một địa phương
Địa phương hoá
Xác định vị trí, định vị
(+ upon) tập trung (ý nghĩ, tư tưởng, sự chú ý...) vào
Định xứ, đưa tới một vị trí nào đó