
Việtionary.net
Vietnamese Dictionary, Translate, and Learning
Loading ...
English
Lá cây; lá (vàng, bạc...)
English:To be in leaf; to come into leaf
Vietnamese:Ra lá, mọc lá
Tờ (giấy)
Tấm đôi (tấm ván ở mặt bàn có thể bỏ đi hoặc lắp vào chỗ cho bàn to thêm)
Noi gương ai, bắt chước ai
Cải tà quy chính; đổi tính, đổi nết
Bắt đầu lại tất cả
Trổ lá, ra lá
Dở (sách)