
Việtionary.net
Vietnamese Dictionary, Translate, and Learning
Loading ...
English
Bài thơ ngắn, bài vè ngắn
(thơ ca) bài hát, bài ca, bài thơ
(thơ ca) tiếng chim, hót
Vị trí, phương hướng
Đường nét (của bờ sông bờ biển)
(từ lóng) công việc
English:That doesn't belong to my lay
Vietnamese:Cái đó không phải việc của tôi
Xếp, để, đặt; sắp đặt, bố trí
English:To lay one's hand on someone's shouldder
Vietnamese:Để tay lên vai ai
English:To lay a child to sleep
Vietnamese:Đặt đứa bé nằm ngủ
English:To lay the foundation of socialism
Vietnamese:Đặt nền móng cho chủ nghĩa xã hội
English:To lay a plant
Vietnamese:Bố trí một kế hoạch
English:To lay a plot
Vietnamese:Sắp đặt một âm mưu
Bày, bày biện
English:To lay the table for dinner
Vietnamese:Bày bàn ăn
Làm xẹp xuống, làm lắng xuống, làm mất, làm hết
English:The rains has laid the dust
Vietnamese:Mưa làm lắng bụi xuống
English:To lay someone's doubts
Vietnamese:Làm ai hết nghi ngờ
Làm rạp xuống (cây cối), phá hỏng
English:The storm laid the corps
Vietnamese:Bão là rạp cả hoa màu, bão phá hỏng hoa màu
Đặt vào, dẫn đến, đưa đến (một hoàn cảnh, một tình trạng)
English:His bad behaviour lays me under the necessity of punishing him
Vietnamese:Cách xử sự xấu của hắn buộc tôi phải phạt hắn
Trình bày, đưa ra
English:To lay the facts before the Commitee
Vietnamese:Trình bày sự việc trước uỷ ban
Quy (tội), đỗ (lỗi)
English:To lay all the blame on someone
Vietnamese:Quy tất cả lỗi (trách nhiệm) vào ai
Bắt phải chịu, đánh (thuế)
English:To lay heavy taxes on something
Vietnamese:Đánh thuế nặng vào cái gì
Trải lên, phủ lên
English:To lay a floor with a carpet
Vietnamese:Trải thảm lên sàn
Đánh, giáng (đòn)
English:To lay hard blows
Vietnamese:Giáng những đòn nặng nề
Đánh cược
English:To lay that...
Vietnamese:Đánh cược răng...
Hướng (đại bác) về phía
Đẻ (chim)
English:Hens lay eggs
Vietnamese:Gà mái đẻ trứng
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ăn nằm với, giao hợp với
Nằm
Đẻ trứng (gà)
Gác sang một bên, không nghĩ tới
English:To lay aside one's sorrow
Vietnamese:Gác nỗi buồn riêng sang một bên
Dành dụm, để dành
English:To lay aside money for one's old age
Vietnamese:Dành dụm tiền cho đến lúc tuổi già
Bỏ, bỏ đi
English:To lay aside one's old habits
Vietnamese:Bỏ những thói quen cũ đi
Trình bày, bày tỏ
Đặt nằm xuống, để xuống
Cất (rượu) vào kho
Hạ bỏ
English:To lay down one's arms
Vietnamese:Hạ vũ khí, đầu hàng
Chuyển (một miếng đất) thành đồng cỏ (để chăn nuôi)
English:To lay down land in (to, under, with) grass
Vietnamese:Chuyển một miếng đất thành cánh đồng cỏ
Hy sinh
English:To lay down one's life for the fatherland
Vietnamese:Hy sinh tính mệnh cho tổ quốc
Đánh cược, cược
English:To lay down on the result of the race
Vietnamese:Đánh cược về kết quả cuộc chạy đua
Sắp đặt, dự kiến, bắt đầu xây dựng
English:To lay down a railway
Vietnamese:Bắt đầu xây dựng một đường xe lửa
Đề ra, tuyên bố; xác nhận, thừa
English:I lay it down that this is a very intricate question
Vietnamese:Tôi xác nhận đó là một vấn đề rất phức tạp
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nằm đợi
Dự trữ, để dành
(thông tục) đánh, quai, đấm tới tấp
(hàng hải) lái ra xa bờ, tránh
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thải, đuổi, giãn (thợ)
Đánh, giáng đòn
English:To lay on hard blows
Vietnamese:Giáng cho những đòn nặng nề
Rải lên, phủ lên, quét lên
English:To lay on plaster
Vietnamese:Phủ một lượt vữa, phủ vữa lên
Đặt ống (dẫn hơi, dẫn nước...); đặt đường dây (điện)
Sắp đặt, bố trí (theo sơ đồ)
Trình bày, phơi bày, đưa ra
Trải ra
Liệm (người chết)
Tiêu (tiền)
(từ lóng) giết
Dốc sức làm
English:To lay oneself out
Vietnamese:Nổ lực, dốc hết sức làm (cái gì)
Trữ, để dành
Đánh tứ phía
(xem) bare
Gửi xương, gửi xác ở đâu
(xem) heel
Bắt giữ, cầm tù
(xem) card
Nắm chặt, giữ chặt, không cho chạy thoát
Xếp củi để đốt
Đánh giá cao ai
(xem) hand
(xem) head
Nắm chặt, giữ chặt, tóm, bắt
Lợi dụng
(xem) thick
Đệ đơn kiện ai
Đặt hy vọng vào
Tách vỏ ra
Bao vây
(xem) contribution
Nhấn mạnh
(xem) heart
Chôn
Làm cho (ai) phải chịu ơn
Bắt buộc (ai) phải
Tàu phá
Không theo giáo hội, phi giáo hội, thế tục
Không chuyên môn
English:Lay opinion
Vietnamese:Ý kiến của người không chuyên môn
Xếp, đặt l. down the rule [phát biểu, thiết lập] quy tắc