
Việtionary.net
Vietnamese Dictionary, Translate, and Learning
Loading ...
English
Khớp đốt ngón tay
Khuỷ, đốt khuỷ (chân giò lơn, cừu...)
(kỹ thuật) khớp nối
Bị đánh vào đốt ngón tay
(nghĩa bóng) bị mắng mỏ, bị trách phạt
(thông tục) gần đi đến chỗ thô thục bất lịch sự (câu chuyện, câu nói đùa...)
Cốc (bằng ngón tay)
Ấn bằng ngón tay gặp lại
Tì đốt ngón tay xuống đất (để bắn bi)
Đầu hàng, chịu khuất phục
Tích cực (kiên quyết) bắt tay vào việc