
Việtionary.net
Vietnamese Dictionary, Translate, and Learning
Loading ...
English
Nút, nơ
English:To make a knot
Vietnamese:Thắt nút, buộc nơ
(nghĩa bóng) vấn đề khó khăn
English:To tie oneself [up] in (into) knots
Vietnamese:Gây cho bản thân những khó khăn phức tạp
Điểm nút, điểm trung tâm, đầu mối (một câu chuyện...)
Mắt gỗ, đầu mấu; đốt, khấc (ngón tay...)
Nhóm, tốp (người); cụm; (cây)
English:To gather in knots
Vietnamese:Họp lại thành nhóm
U, cái bướu
Cái đệm vai (để vác nặng) ((thường) porter's knot)
Mối ràng buộc
English:The nuptial knot
Vietnamese:Mối ràng buộc vợ chồng, nghĩa vợ chồng
Lấy nhau
(hàng hải) dặm, biển, hải lý
Thắt nút (dây), buộc chặt bằng nút; thắt nơ
Nhíu (lông mày)
Kết chặt
Làm rối, làm rối beng
Thắt nút lại
(tô pô) nút // [thắt, buộc] nút
Parallel k. nút song song