
Việtionary.net
Vietnamese Dictionary, Translate, and Learning
Loading ...
English
Người đánh, người đập; người gõ cửa
Vòng sắt để gõ cửa, búa gõ cửa (treo sãn ở cửa)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người phê bình kịch liệt, người chỉ trích gay gắt
Ma báo mỏ (người ta tin rằng nó gõ ở đâu thì chỗ ấy có quặng)
(từ lóng) hoàn hảo, hoàn mỹ