
Việtionary.net
Vietnamese Dictionary, Translate, and Learning
Loading ...
English
Quả đám (ở cửa, tủ...)
Bướu u, chỗ phồng
Hòn, cục, viên (than, đường...)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gò, đồi nhỏ
(kỹ thuật) đầu (biên); nút bấm, núm
(từ lóng) cái đầu
(mỉa mai);(đùa cợt) nói hay đấy, nói dễ nghe đấy; cừ đấy
Thế chưa hết đâu, còn nữa đấy, còn chán
Mắc quả đấm (cửa)
Làm nút bấm, làm núm
Làm sưng u, làm nổi bướu
((thường) + out) u lên, nổi bướu
(máy tính) cái nút, nút bấm