Việtionary.net
Vietnamese Dictionary, Translate, and Learning
Loading ...
English
Sự thả diều
(nghĩa bóng) sự thăm dò ý kiến
(thương nghiệp), (từ lóng) sự lấy tiền bằng văn tự giả; sự lấy tiền bằng hối phiếu giả