
Việtionary.net
Vietnamese Dictionary, Translate, and Learning
Loading ...
English
Nút, chỗ thắt nút; chỗ xoắn (ở dây, dây cáp...)
Sự lệch lạc (về tư tưởng, tính nết...)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tính lập dị; tính đỏng đảnh
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cái mắc mớ gây khó khăn cho công việc
Chứng vẹo cổ
Thắt nút; xoắn lại (dây...)