
Việtionary.net
Vietnamese Dictionary, Translate, and Learning
Loading ...
English
Sự giết chóc, sự tàn sát
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) món lãi vớ bở; sự thành công bất thình lình
Giết chết, làm chết
Làm kiệt sức, làm bã người
(thông tục) làm phục lăn, làm thích mê đi, làm choáng người; làm cười vỡ bụng