
Việtionary.net
Vietnamese Dictionary, Translate, and Learning
Loading ...
English
Vui vẻ, vui tươi, vui nhộn
Chếnh choáng say, ngà ngà say
English:The jolly god
Vietnamese:Thần rượu
(từ lóng) thú vị, dễ chịu
English:Jolly weather
Vietnamese:Thời tiết dễ chịu
(mỉa mai) thú vị gớm; dễ chịu gớm, hay ho gớm
English:What a jolly mess I am in!
Vietnamese:Mình thật là lâm vào một hoàn cảnh dễ chịu gớm!
(từ lóng) rất, hết sức, lắm, quá
English:Jolly tired
Vietnamese:Mệt hết sức, mệt lử
English:You will jolly well have to do it
Vietnamese:Anh phải làm cái đó là đúng quá đi rồi, nhất định là anh phải làm cái đó rồi
(thông tục) ((thường) + along) tán tỉnh, phỉnh phờ, phỉnh nịnh
Đùa bỡn, trêu chòng, chòng ghẹo