
Việtionary.net
Vietnamese Dictionary, Translate, and Learning
Loading ...
English
Việc, việc làm, công việc; việc làm thuê, việc làm khoán
English:To make a goof job of it
Vietnamese:Làm tốt một công việc gì
English:To make a bad job of it
Vietnamese:Làm hỏng một công việc gì
English:To work by the job
Vietnamese:Làm khoán
English:Old jobs
Vietnamese:Công việc vặt
(thông tục) công ăn việc làm
English:In search of a job
Vietnamese:Đi tìm công ăn việc làm
English:Out of job
Vietnamese:Thất nghiệp
English:To lose one's job
Vietnamese:Mất công ăn việc làm
Việc làm ăn gian lận để kiếm chác
Việc, sự việc, sự thể; tình hình công việc
English:Bad job
Vietnamese:Việc hỏng toi, việc mất công toi; tình hình công việc xấu
English:Good job
Vietnamese:Tình hình công việc làm ăn tốt
Cú thúc nhẹ, cú đâm nhẹ (bằng cái gì nhọn)
Cú ghì giật hàm thiếc (làm đau mồn ngựa)
Việc làm ăn khó khăn vất vả
Làm hại ai, gây tai hại cho ai
Từ chối không làm việc gì
Lô hàng mua trữ để đầu cơ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mớ tạp nhạp; bọn người tạp nhạp
Làm đại khái, làm qua loa, làm ăn chểnh mảng
(từ lóng) đang làm, đang hoạt động
Bận rộn
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chơi xỏ ai một vố
(kinh thánh) Giốp
Người chịu đựng đau khổ nhiều; người kiên nhẫn chịu đựng
Người làm ra bộ an ủi nhưng chỉ cốt gây thêm đau khổ
Tin buồn
Làm thế thì không ai có thể chịu đựng được; làm thế thì đến bụt cũng phải tức
Làm những việc lặt vặt, làm những việc linh tinh; (thông tục) sửa chữa lặt vặt
Đầu cơ
Làm môi giới chạy hành xách
Xoay sở kiếm chác; dở ngon gian lận để kiếm chác
Buôn bán cổ phần (chứng khoán)
(job at) đâm, thúc
Thuê (ngựa, xe...); cho thuê (ngựa, xe...)
Cho làm khoán; nhận làm khoán (một công việc)
Mua bán đầu cơ (hàng)
Lợi dụng (chức vụ...) để xoay sở kiếm chác
Thúc nhẹ, đâm nhẹ (bằng cái gì nhọn)
Ghì giật hàm thiếc làm đau mồm (ngựa)
(+ at) đâm, thúc[dʤoub]