
Việtionary.net
Vietnamese Dictionary, Translate, and Learning
Loading ...
English
Hòn đảo
(nghĩa bóng) cái đứng tách riêng, cái đứng tách biệt; miền đồng rừng giữa thảo nguyên; chỗ đứng tránh (cho người đi bộ ở ngã ba đường)
(giải phẫu) đảo
Biến thành hòn đảo
Làm thành những hòn đảo ở
English:A plain islanded with green bamboo grove
Vietnamese:Một đồng bằng trên có những hòn đảo tre xanh
Đưa ra một hòn đảo; cô lập (như ở trên một hòn đảo)