
Việtionary.net
Vietnamese Dictionary, Translate, and Learning
Loading ...
English
(+ on, upon) đánh (thuế...); bắt chịu, bắt gánh vác, bắt cáng đáng
English:To impose heavy taxes upon luxury goods
Vietnamese:Đánh thuế nặng vào hàng xa xỉ
English:To impose one's methods on somebody
Vietnamese:Bắt ai phải làm theo phương pháp của mình
English:To impose oneself on somebody
Vietnamese:Bắt ai phải chịu đựng mình
(+ upon) đánh lừa tống ấn, đánh lộn sòng, đánh tráo
English:To impose something upon somebody
Vietnamese:Đánh lừa mà tống ấn cái gì cho ai
(ngành in) lên khuôn (trang in)
(từ cổ,nghĩa cổ) đặt lên
(+ on, upon) gây ấn tượng mạnh mẽ đối với, tác động mạnh đối với; bắt phải kính nể; bắt phải chịu đựng mình
English:To impose on someone
Vietnamese:Gây ấn tượng mạnh mẽ đối với ai; bắt ai phải kính nể
(+ on, upon) lừa gạt, lừa phỉnh, bịp
English:To be imposed upon
Vietnamese:Bị lừa, bị bịp
(+ on, upon) lạm dụng, lợi dụng
English:To impose upon someone's kindness
Vietnamese:Lợi dụng lòng tốt của ai