
Việtionary.net
Vietnamese Dictionary, Translate, and Learning
Loading ...
English
((thường) số nhiều) đồ dùng (đồ đạc quần áo...), dụng cụ, công cụ; phương tiện
English:Kitchen implements
Vietnamese:Dụng cụ làm bếp
English:The army is an implement of proletarian power
Vietnamese:Quân đội là một công cụ của chính quyền vô sản
(Ê-cốt) (pháp lý) sự thi hành, sự thực hiện đầy đủ (giao kèo...)
Thi hành, thực hiện đầy đủ (giao kèo, khế ước...)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cung cấp dụng cụ
Bổ sung