
Việtionary.net
Vietnamese Dictionary, Translate, and Learning
Loading ...
English
Sự đồng nhất hoá, sự làm thành đồng nhất
Sự nhận ra, sự nhận biết sự nhận diện; sự nhận dạng; nét để nhận ra, nét để nhận biết, nét để nhận diện, nét để nhận dạng (người nào, vật gì)
Sự phát hiện ra, sự nhận diện ra
English:Identification of enemy units
Vietnamese:Sự phát hiện ra những đơn vị địch
Sự gắn bó chặt chẽ với; sự gia nhập, sự dự vào
English:Identification with the party
Vietnamese:Sự gắn bó chặt chẽ với đảng
English:Identification with the student movenment
Vietnamese:Sự gia nhập phong trào học sinh
[sự, phép] đồng nhất; (điều khiển học) sự nhận ra; ký hiệu
Coded i. ký hiệu mã hoá
Signal i. sự nhận ra ký hiệu