
Việtionary.net
Vietnamese Dictionary, Translate, and Learning
Loading ...
English
Lợn; lợn thiến
(tiếng địa phương) cừu non (trước khi xén lông lần thứ nhất)
(nghĩa bóng) người tham ăn; người thô tục; người bẩn thỉu
Làm đến nơi đến chốn, không bỏ nửa chừng
Người trông vụng về cứng đơ
Cong (lưng...)
Cắt ngắn, xén (bờm ngựa)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lấy quá phần, lấn phần
Cong lên, bị cong
(thông tục) lái ẩu, đi ẩu (lái ô tô, đi xe đạp...)