
Việtionary.net
Vietnamese Dictionary, Translate, and Learning
Loading ...

Việtionary.net
Vietnamese Dictionary, Translate, and Learning
Loading ...

Việtionary.net
Vietnamese Dictionary, Translate, and Learning
Example (vi): Nắm giữ, nắm chặt (cái gì)
Example (en): To take (get, keep) hold of
Example (vi): Nắm được điều bí mật
Example (en): To get hold of a secret
Example (vi): Có ảnh hưởng (uy tín) lớn đối với ai
Example (en): To have a grerat hold on (over) somebody
Example (vi): Cầm bút
Example (en): To hold a pen
Example (vi): Giữ một chức vụ
Example (en): To hold an office
Example (vi): Giữ vững lập trường; (quân sự) giữ vững vị trí; giữ vững sức khoẻ không yếu đi (người ốm)
Example (en): To hold one's ground
Example (vi): Đứng thẳng người
Example (en): To hold oneself erect
Example (vi): Ngẩng cao đầu
Example (en): To hold one's head
Example (vi): Phòng này chứa được một trăm người
Example (en): This rooms holds one hundred people
Example (vi): Nín hơi, nín thở
Example (en): To hold one's breath
Example (vi): Nín lặng; không nói gì
Example (en): To hold one's tongue
Example (vi): Im đi!, đừng làm ầm lên thế!
Example (en): Hold your noise!
Example (vi): Kìm tay lại (không ra tay trừng phạt đánh đập...)
Example (en): To hold one's hand
Example (vi): Không sao kìm được hắn
Example (en): There's no holding him
Example (vi): Làm cho ai phải thấm đòn chờ đợi
Example (en): To hold somebody in suspense
Example (vi): Thu hút sự chú ý của ai
Example (en): To hold someone's attention
Example (vi): Lôi cuốn được thính giả
Example (en): To hold one's audience
Example (vi): Tự cho là mình có trách nhiệm về
Example (en): To hold onself reponsible for
Example (vi): Có những ý kiến kỳ quặc
Example (en): To hold strange opinions
Example (vi): Kính mến ai, quý trọng ai
Example (en): To hold somebody in high esteem
Example (vi): Coi khinh ai
Example (en): To hold somebody in contempt
Example (vi): Coi rẻ cái gì, coi thường cái gì
Example (en): To hold something cheap
Example (vi): Tôi cho cái đó là đúng (là nên làm)
Example (en): I hold it good
Example (vi): Tổ chức một cuộc mít tinh, họp mít tinh
Example (en): To hold a meeting
Example (vi): Tiến hành đàm phán
Example (en): To hold negotiation
Example (vi): Dùng những lời lẽ láo xược
Example (en): To hold insolent language
Example (vi): Tiếp tục đi theo con đường về hướng bắc
Example (en): To hold a North course
Example (vi): Giữ lời hứa
Example (en): To hold to one's promise
Example (vi): Giữ vững nguyên tắc của mình
Example (en): To hold by one's principles
Example (vi): Liệu néo có chắc không?
Example (en): Will the anchor hold?
Example (vi): Liệu thời tiết này có kéo dài mãi không?
Example (en): Will this fine weather hold?
Example (vi): Điều lệ này có giá trị trong mọi trường hợp
Example (en): The rule holds in all case
Example (vi): Nguyên tắc còn có giá trị nữa không?
Example (en): Does this principle hold good?
Example (vi): Không tán thành một đề nghị
Example (en): Not to hold with a proposal
Example (vi): Vẫn giữ một chức vụ
Example (en): To hold down and office
Example (vi): Hò hét diễn thuyết trước đám đông
Example (en): To hold forth to the crowd
Example (vi): Bị đưa ra làm trò cười
Example (en): To be held up to derision