
Việtionary.net
Vietnamese Dictionary, Translate, and Learning
Loading ...
English
(thơ ca) lòng căm thù; sự căm hờn, sự căm ghét
Căm thù, căm hờn, căm ghét
(thông tục) không muốn, không thích
English:I hate troubling you
Vietnamese:Tôi rất không muốn làm phiền anh