
Việtionary.net
Vietnamese Dictionary, Translate, and Learning
Loading ...
English
Thói quen, tập quán
English:To be in the habit of...
Vietnamese:Có thói quen...
English:To fall into a habit
Vietnamese:Nhiễm một thói quen
English:To break of a habit
Vietnamese:Bỏ một thói quen
Thể chất, tạng người; vóc người
English:A man of corpulent habit
Vietnamese:Người vóc đẫy đà
Tính khí, tính tình
English:A habit of mind
Vietnamese:Tính tình, tính khí
(sinh vật học) cách mọc; cách phát triển
Bộ quần áo đi ngựa (của đàn bà) ((cũng) riding habit)
(từ cổ,nghĩa cổ) áo (chủ yếu là của thầy tu)
Mặc quần áo cho
(từ cổ,nghĩa cổ) ở, cư trú tại (một nơi nào)