
Việtionary.net
Vietnamese Dictionary, Translate, and Learning
Loading ...
English
(toán học) Grát
Cấp bậc, mức, độ; hạng, loại; tầng lớp
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điểm, điểm số (của học sinh)
English:To make the grade
Vietnamese:Đạt đủ điểm, đủ trình độ; thành công, thắng lợi
Lớp (học)
English:The fourth grade
Vietnamese:Lớp bốn
Dốc; độ dốc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
English:On the up grade
Vietnamese:Lên dốc
English:On the down grade
Vietnamese:Xuống dốc
English:Movement is on the up grade
Vietnamese:Phong trào đang phát triển, phong trào đang theo hướng đi lên
(nông nghiệp) giống súc vật cải tạo (do lai giống địa phương với giống tốt hơn)
Sắp, xếp, lựa; phân loại, chia loại; phân hạng
English:To grade milk
Vietnamese:Phân loại sữa
English:Graded by size
Vietnamese:Chia theo cỡ
Sửa (độ dốc) thoai thoải
Tăng lên
((thường) + up) lai cải tạo (lai một giống tốt hơn)
(nghệ thuật) đánh nhạt dần (màu sắc)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thay đổi dần dần; sắp xếp theo mức độ tăng
Lớp, bậc, hạng; giá trị của các hàm phân phối; độ dốc (đường cong);
Grat (đơn vị đo góc)
G. of matrix (đại số) hạng của ma trận