
Việtionary.net
Vietnamese Dictionary, Translate, and Learning
Loading ...

Việtionary.net
Vietnamese Dictionary, Translate, and Learning
Loading ...

Việtionary.net
Vietnamese Dictionary, Translate, and Learning
Example (vi): Tặng một món quà đẹp
Example (en): To give a handsome present
Example (vi): Sinh lãi
Example (en): To give profit
Example (vi): Mặt trời cho chúng ta sức nóng và ánh sáng
Example (en): The sun gives us warmth and light
Example (vi): Nêu một tấm gương tốt
Example (en): To give a good example
Example (vi): Xin anh làm ơn đưa cho tôi một cái mũ
Example (en): Give me my hat, please
Example (vi): Gửi lời chúc mừng, chuyển lời chúc mừng
Example (en): To give one's wishes
Example (vi): Anh trả cái đó bao nhiêu?
Example (en): How much did you give for it?
Example (vi): Đổi con ngựa lấy con bò cái
Example (en): To give a horse for a car cow
Example (vi): Ăn miếng trả miếng; ăn miếng chả trả miếng bùi
Example (en): To as good as one gets
Example (vi): Kêu lên
Example (en): To give a cry
Example (vi): Cười to, cười vang
Example (en): To give a loud laugh
Example (vi): Nhìn
Example (en): To give a look
Example (vi): Nhảy lên
Example (en): To give a jump
Example (vi): Thở dài
Example (en): To give a sigh
Example (vi): Đẩy
Example (en): To give a push
Example (vi): Rên rỉ
Example (en): To give a groan
Example (vi): Giật mình
Example (en): To give a start
Example (vi): Động viên, khuyến khích
Example (en): To give encouragement
Example (vi): Cho phép
Example (en): To give permission
Example (vi): Ra lệnh
Example (en): To give an order
Example (vi): Sinh ra
Example (en): To give birth to
Example (vi): Chú ý
Example (en): To give one's attention to
Example (vi): Hắn làm cho tôi hiểu rằng
Example (en): He gave me to understand that
Example (vi): Gây lo lắng cho ai, gây phiền hà cho ai
Example (en): To give someone much trouble
Example (vi): Hiến dâng đời mình cho tổ quốc
Example (en): To give one's life to one's country
Example (vi): Miệt mài nghiên cứu; chuyên tâm học tập
Example (en): To give one's mind to study
Example (vi): Tổ chực một buổi hoà nhạc
Example (en): To give a concert
Example (vi): Mở tiệc, thết tiệc
Example (en): To give a banquet
Example (vi): Hát một bài
Example (en): To give a song
Example (vi): Anh hãy dạo cho chúng tôi nghe những bản nhạc của Sô-panh
Example (en): Give us Chopin, please
Example (vi): Diễn vở Ham-lét
Example (en): To give Hamlet
Example (vi): Sương giá đang tan
Example (en): The frost is giving
Example (vi): Cành cây trĩu xuống nhưng không gãy
Example (en): The branch gave but did not break
Example (vi): Đất lấy lún xuống dưới chân chúng tôi
Example (en): The marshy ground gave under our feet
Example (vi): Cửa sổ này nhìn ra đường phố
Example (en): This window gives upon the street
Example (vi): Hành lang này dẫn vào sân sau
Example (en): This corridor gives into the back yard
Example (vi): Nhiệt biểu chỉ 23o trong bóng râm
Example (en): The thermometer gives 23o in the shade
Example (vi): Không lộ ra một dấu hiệu nào của sự sống
Example (en): To give no signs of life
Example (vi): Các báo hằng ngày đưa ra các sự kiện đó
Example (en): Newspapers give these facts
Example (vi): Tôi đồng ý với anh điểm ấy; tôi nhượng bộ anh điểm ấy
Example (en): I give you that point
Example (vi): Nhượng bộ, lùi bước
Example (en): To give ground
Example (vi): Người ta coi như là hắn ta đã chết
Example (en): He was given for dead
Example (vi): Xử cho bị cáo được kiện
Example (en): To give the case for the defendant
Example (vi): Xử cho bị cáo thua kiện
Example (en): To give the case against the defendant
Example (vi): Cho hết tiền
Example (en): To give away all one's money
Example (vi): Phát phần thưởng
Example (en): To give away the pwices
Example (vi): Lộ bí mật
Example (en): To give away a secret
Example (vi): (từ lóng) để lộ điều bí mật, để lộ nhược điểm; để lòi cái dốt ra
Example (en): To give away the show
Example (vi): Ghi tên vào
Example (en): To give in one's name
Example (vi): Tự xưng là, tự nhận là
Example (en): To give oneself out to be (for)
Example (vi): Lương thực bắt đầu cạn
Example (en): Food suplies began to give out
Example (vi): Cho phỏng vấn
Example (en): To give out an interview
Example (vi): Trao tay
Example (en): To give over
Example (vi): Nín đi! thôi dừng khóc nữa!
Example (en): Give over crying!
Example (vi): Đâm mê, đắm đuối vào
Example (en): To be given over to
Example (vi): Đam mê cờ bạc
Example (en): To be given over to gambling
Example (vi): Bỏ một thói quen
Example (en): To give over a bahit
Example (vi): Bỏ một thói quen
Example (en): To give up a habit
Example (vi): Bỏ công việc
Example (en): To give up one's work
Example (vi): Từ chức
Example (en): To give up one's appointment
Example (vi): Thôi không kinh doanh nữa
Example (en): To give up one's business
Example (vi): Thôi không mua một tờ báo
Example (en): To give up a newspaper
Example (vi): Nhường ghế, nhường chỗ ngồi
Example (en): To give up one's seat
Example (vi): Bị các bác sĩ cho là không cứu chữa được nữa
Example (en): To be given up by the doctors
Example (vi): Đầu thú, tự nộp mình
Example (en): To give oneself up
Example (vi): Rượu chè be bét, đam mê rượu chè
Example (en): To give oneself up to drinking
Example (vi): Tôi thích xem một buổi tuồng cổ
Example (en): Give me an evening of classical drama
Example (vi): Chịu thua ai
Example (en): To give way to sowmeone
Example (vi): Nản lòng, nản chí
Example (en): To give way to despair
Example (vi): Dây thừng đứt
Example (en): The rope gave way
Example (vi): Băng tan ra
Example (en): The ice gave way
Example (vi): Sãn sàng hy sinh hết để được cái gì
Example (en): Would give the word (one's ears) for something (to get something)
Example (vi): Sàn đá thì không thể nhún nhảy được
Example (en): There is no give in a stone floor