
Việtionary.net
Vietnamese Dictionary, Translate, and Learning
Loading ...
English
Sự đông giá
Sương giá
Sự lạnh nhạt
(từ lóng) sự thất bại
Làm chết cóng (vì sương giá) (cây, mùa màng...)
Phủ sương giá
English:Frosted window-panes
Vietnamese:Những ô kính cửa sổ phủ sương giá
Rắc đường lên
English:To frost a cake
Vietnamese:Rắc đường lên cái bánh
Làm (mặt gương) lấm tấm (như có phủ sương giá)
Làm (tóc) bạc
Đóng đinh (vào sắt móng ngựa để chống trượt)