
Việtionary.net
Vietnamese Dictionary, Translate, and Learning
Loading ...
English
((thường) + động tính từ quá khứ) mới mẻ, vừa mới
English:Bread freshly baked
Vietnamese:Bánh mì vừa mới nướng
Có vẻ tươi, tươi mát
Khoẻ khắn, sảng khoái
(từ hiếm,nghĩa hiếm) lại, lại bắt đầu lại