
Việtionary.net
Vietnamese Dictionary, Translate, and Learning
Loading ...
English
Sự tìm ra, sự khám phá; sự phát hiện; sự phát minh
Vật tìm thấy; điều khám phá, tài liệu phát hiện; vật bắt được
English:"finding's keeping" is a scoundrel's motto
Vietnamese:"của bắt được là của có thể giữ" là khẩu hiệu của kẻ vô lại
(pháp lý) sự tuyên án
(số nhiều) đồ nghề và nguyên liệu của thợ thủ công