
Việtionary.net
Vietnamese Dictionary, Translate, and Learning
Loading ...
English
Thiện ý; sự quý mến
English:To find favour in the eyes of
Vietnamese:Được quý mến
English:Out of favour
Vietnamese:Không được quý mến
Sự đồng ý, sự thuận ý
Sự chiếu cố; sự thiên vị; ân huệ; đặc ân
English:Without fear or favour
Vietnamese:Không thiên vị
English:Should esteem it a favour
Vietnamese:Phải coi đó như một ân huệ
Sự giúp đỡ, sự che chở, sự ủng hộ
English:Under favour of night
Vietnamese:Nhờ bóng đêm; lợi dụng bóng đêm
English:To be in favour of something
Vietnamese:Ủng hộ cái gì
Vật ban cho; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quà nhỏ, vật kỷ niệm
Huy hiệu
(thương nghiệp) thư
English:Your favour of yesterday
Vietnamese:Thư ngài hôm qua
Sự thứ lỗi; sự cho phép
English:By your favour
Vietnamese:(từ cổ,nghĩa cổ) được phép của ngài; được ngài thứ lỗi
(từ cổ,nghĩa cổ) vẻ mặt
Không mất tiền
Đồng ý cho ai ăn nằm với mình; "ban ân" cho ai (đàn bà)
Kính nhờ... chuyển
(xem) curry
Ưu đâi, biệt đãi, chiếu cố
Thiên vị
Bênh vực, giúp đỡ, ủng hộ; tỏ ra có lợi cho (ai); làm dễ dàng cho, làm thuận lợi cho
(thông tục) trông giống
English:To favour one's father
Vietnamese:Trông giống bố
Thích dùng (thứ áo, giày... nào; trong văn báo chí)