
Việtionary.net
Vietnamese Dictionary, Translate, and Learning
Loading ...
English
Sự đánh giá; sự ước lượng
Sự kính mến, sự quý trọng
English:To hold someone in estimation
Vietnamese:Kính mến ai, quý trọng ai
(Tech) ước lượng, ước tính
(Econ) Sự ước lượng. Sự xác định mang tính định lượng các tham số trong các mô hình kinh tế thông qua các số liệu thông kê.
Ước lượng, sự đánh giá
E. of error sự đánh giá sai số
E. of the order sư đánh giá bậc (sai số)
Efficiency e. (thống kê) sự ước lượng hữu hiệu
Error e. sự đánh giá sai số
Interval e. (thống kê) sự ước lượng khoảng
Point e. (toán kinh tế) sự ước lượng điểm
Sequetial e. sự ước lượng liên tiếp
Simultaneous e.(thống kê) sự ước lượng đồng thời