
Việtionary.net
Vietnamese Dictionary, Translate, and Learning
Loading ...
English
Sự thăng bằng
Tính vô tư (trong nhận xét...)
(Tech) cân bằng
(Econ) Cân bằng Một cụm thuật ngữ mượn từ môn vật lý để miêu tả tình huống, trong đó các tác nhân kinh tế hay tổng tác nhân kinh tế như thị trường, không có động lực gì để thay đổi hành vi kinh tế của mình.
Sự cân bằng
E. of forces sự cân bằng lực
E. of a particle [of a body] sự cân bằng của một vật thể
Configuration e. cấu hình thăng bằng
Dynamic e. cân bằng động lực
Elastic e. cân bằng đàn hồi
Indifferent e. cân bằng không phân biệt
Labile e. (vật lí) cân bằng không ổn định
Mobile e. (điều khiển học) cân bằng di động
Neutral e. (cơ học) cân bằng không phân biệt
Phase e. (vật lí) cân bằng pha
Plastic e. cân bằng dẻo
Relative e. cân bằng tương đối
Semi-stable e. cân bằng nửa ổn định
Stable e. cân bằng ổn định
Trasient e. (điều khiển học) cân bằng động
Unstable e. (vật lí) cân bằng không ổn định