
Việtionary.net
Vietnamese Dictionary, Translate, and Learning
Loading ...
English
Trống, rỗng, trống không, không
English:The car is empty of petrol
Vietnamese:Xe không còn xăng, xe đã hết xăng
Rỗng, không có đồ đạc; không có người ở (nhà)
Rỗng tuếch (người); không có nội dung, vô nghĩa (sự việc); hão, suông (lời hứa)
(thông tục) đói bụng; rỗng
English:Empty stomach
Vietnamese:Bụng rỗng
English:To feel empty
Vietnamese:Thấy đói bụng
(tục ngữ) thùng rỗng kêu to
(thương nghiệp) vỏ không (thùng không chai không, túi không...)
Đổ, dốc (chai...); làm cạn, uống cạn (cốc...)
Trút, chuyên
Chảy vào (đổ ra (sông)
English:The Red River empties itself into the sea
Vietnamese:Sông Hồng đổ ra biển
Trống rỗng