
Việtionary.net
Vietnamese Dictionary, Translate, and Learning
Loading ...
English
Lưỡi, cạnh sắc (dao...); tính sắc
English:Knife has no edge
Vietnamese:Dao này không sắc
Bờ, gờ, cạnh (hố sâu...); rìa, lề (rừng, cuốn sách...)
Đỉnh, sống (núi...)
(như) knife-edge
(nghĩa bóng) tình trạng nguy khốn; lúc gay go, lúc lao đao
Bực mình
Dễ cáu
English:To have the edge on somebody
Vietnamese:(từ lóng) ở thế lợi hơn ai
Làm cho ai bực mình; làm cho ai gai người; làm cho ai ghê tởm
Làm cho ăn mất ngon
Làm cho đỡ đói
Làm cho lý lẽ của ai mất sắc cạnh
Mài sắc, giũa sắt
Viền (áo...); làm bờ cho, làm gờ cho, làm cạnh cho
Xen (cái gì, câu...) vào, len (mình...) vào; dịch dần vào
English:To edge one's way into a job
Vietnamese:Len lỏi vào một công việc gì
Đi né lên, lách lên
Từ từ dịch xa ra
(hàng hải) đi xa ra
Mài mỏng (lưỡi dao...)
(như) to edge away
Thúc đẩy, thúc giục
Cạnh biên
E. of a dihedral angle cạnh của một góc nhị diện
E. of a polyhedron cạnh của một đa diện
E. of regressioncạnh lùi
Cupspidal e. mép lùi, cạnh lùi
Lateral e. of a prism cạnh bên của một lăng trụ
Leading e. (cơ học) cánh trước (máy bay)