
Việtionary.net
Vietnamese Dictionary, Translate, and Learning
Loading ...
English
Con vịt, vịt cái
Thịt vịt
(thân mật) người yêu quí; người thân mến
(thể dục,thể thao) ván trắng (crikê) ((cũng) duck's egg)
Người tàn tật, người què quặt
Người vỡ nợ, người phá sản
Người thất bại
(hàng không), lóng máy bay hỏng
Ngơ ngác thểu não như gà bị bão
Như nước đổ dầu vịt, như nước đổ lá khoai
Trời mưa
Chơi ném thia lia
Phung phí
Đến chỗ nào (làm cái gì...) cảm thấy được tự do vùng vẫy như cá gặp nước
Một thoáng, một lát
Vải bông dày (may buồm, áo ngoài của thuỷ thủ)
(số nhiều) quần vải bông dày
(quân sự), thục xe lội nước
Sự ngụp lặn; động tác ngụp lặn
Động tác cúi (đầu) nhanh, động tác cúi thình lình (để né tránh, để chào...)
Lặn; ngụp lặn
Cúi nhanh, cúi thình lình (để né tránh, để chào...)
Dìm (ai) xuống nước
Cúi nhanh, cúi thình lình (đầu)