
Việtionary.net
Vietnamese Dictionary, Translate, and Learning
Loading ...
English
Bị tàn phá, tan hoang, đổ nát
Hoang vắng, không người ở, tiêu điều
Bị ruồng bỏ, bị bỏ rơi; lẻ loi, bơ vơ, cô độc
Đau buồn, buồn phiền, sầu não
Tàn phá, phá huỷ, làm tan hoang
Làm hoang vắng, làm sụt số dân (của một vùng)
Ruồng bỏ, bỏ bơ vơ, bỏ rơi
Làm buồn phiền, làm u sầu, làm phiền muộn; làm thất vọng