
Việtionary.net
Vietnamese Dictionary, Translate, and Learning
Loading ...
English
Sự chê trách nghiêm khắc, sự chỉ trích
Sự chê bai, sự la ó (một vở kịch)
Tội đày địa ngục, kiếp đoạ đày
Sự nguyền rủa, sự chửi rủa
English:May damnation take him!
Vietnamese:Nó thật đáng nguyền rủa
Đồ trời đánh thánh vật! đồ chết tiệt! mẹ kiếp!